<
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
>

Bác sỹ chuyên khoa

BỆNH VIỆN ĐA KHOA HOÀN MỸ
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 Accident & Emergency    
2 Consultation    
3 Ear, Nose and Throat (ENT)    
4 General Surgical    
5 Imaging    
6 Internist    
7 Laboratory    
8 Obstetrics & Gynecology    
9 Paediatrics    
10 Pharmacy    
11 Surgical    
BỆNH VIỆN GLENEAGLES (GHL)
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 Anaesthesiology Gây mê Bác sĩ
2 Cardiology Khoa Tim Mạch Bác sĩ
3 Cardiothoracic Surgery Ngoại Tim Mạch Bác sĩ
4 Dermatology Khoa Da Bác sĩ
5 Diagnosistic Radiology Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
6 Endocrinology Nội Soi Bác sĩ
7 Gastroenterology Tiêu Hóa Bác sĩ
8 General Surgery Ngoại Tổng Quát Bác sĩ
9 Haematology Khoa Huyết Học Bác sĩ
10 Hand Surgery Phẫu Thuật Bàn Tay Bác sĩ
11 Hepato-Biliary Surgery Phẫu Thuật Gan - Mật Bác sĩ
12 Infectious Diseases Khoa Truyền Nhiễm Bác sĩ
13 Medical Oncology Khoa Ung Thư Bác sĩ
14 Neurology Thần Kinh Bác sĩ
15 Neurosurgery Khoa Giải Phẫu Thần Kinh Bác sĩ
16 Obstetrics & Gynaecology Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
17 Ophthalmology Khoa Mắt Bác sĩ
18 Oral & Maxillofacial Surgery Khoa Mắt Bác sĩ
19 Orthopaedic Surgery Phẫu Thuật Chỉnh Hình Bác sĩ
20 Otorhinolaryngology Khoa Tai Mũi Họng Bác sĩ
21 Paediatric Dentistry Nha Khoa Nhi Bác sĩ
22 Paediatric Medicine Nội Nhi Bác sĩ
23 Paediatric Surgery Phẫu Thuật Nhi Bác sĩ
24 Plastic Surgery Khoa Phẫu Thuật Tạo Hình Bác sĩ
25 Psychiatry Khoa Tâm Lý Bác sĩ
26 Radiation Oncology Xạ Trị Ung Thư Bác sĩ
27 Renal Medicine Khoa Thận Bác sĩ
28 Respiratory Medicine Khoa Hô Hấp Bác sĩ
29 Rheumatology Khoa Xương Khớp Bác sĩ
30 Urology Khoa Niệu Bác sĩ
BỆNH VIỆN HỒNG NGỌC
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 B/s. Cao Thị Kim Liên Khoa Nha - Phẫu thuật hàm mặt Bác sĩ
2 B/s. Chu Hoàng Vân Nội chung Bác sĩ
3 B/s. Đặng Thị Kim Oanh Nội chung Bác sĩ
4 B/s. Đặng Thị Thu Hồng Khoa Nhi Bác sĩ
5 B/s. Đặng Văn Duy Đa khoa Bác sĩ
6 B/s. Đoàn Thị Nguyệt Ánh Tai mũi họng Bác sĩ
7 B/s. Dương Thị Thủy Đa khoa Bác sĩ
8 B/s. Lê Liên Tâm Khoa Nha - Phẫu thuật hàm mặt Bác sĩ
9 B/s. Le Thi Hay Khoa gây mê Bác sĩ
10 B/s. Nguyen Huu Thanh Khoa gây mê Bác sĩ
11 B/s. Nguyễn Minh Đại Khoa Nha - Phẫu thuật hàm mặt Bác sĩ
12 B/s. Nguyễn Ngọc Trung Mắt Bác sĩ
13 B/s. Nguyễn Quốc Nhật Đa khoa Bác sĩ
14 B/s. Nguyễn Thanh Mai Mắt Bác sĩ
15 B/s. Nguyễn Thị Châu Nội chung Bác sĩ
16 B/s. Nguyễn Thị Thường Khoa Nha - Phẫu thuật hàm mặt Bác sĩ
17 B/s. Phạm Đức Thịnh Khoa Nhi Bác sĩ
18 B/s. Phạm Thế Thạch Khoa cấp cứu Bác sĩ
19 B/s. Phan Thị Thu Hải Khoa Nha - Phẫu thuật hàm mặt Bác sĩ
20 B/s. Ths.Saing Pisy Tai mũi họng Bác sĩ
21 B/s. Tran Van Tien Nội chung Bác sĩ
BỆNH VIỆN KHÁCH SẠN ĐA KHOA QUỐC TẾ VŨ ANH
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 Anaesthesia and Recovery Department Khoa Gây Mê Hồi Sức Bác sĩ
2 Ear-Nose-Throat Department Khoa Tai Mũi Họng Bác sĩ
3 Emergency and ICU Department Khoa Hồi Sức Cấp Cứu Bác sĩ
4 Infectious Control Department Khoa Chống Nhiễm Khuẩn Bác sĩ
5 Internal Cardiogy Department Khoa Nội Tim Mạch - Tổng Hợp Bác sĩ
6 Laboratory Department Khoa Xét Nghiệm Bác sĩ
7 Nephrology and Hemodialysis Department Đơn vị thận nhân tạo Bác sĩ
8 Obstetrics and Gynaecology Department Khoa Sản Bác sĩ
9 Oncology Department Khoa Ung Thư Bác sĩ
10 Opthalmology Department Khoa Mắt Bác sĩ
11 Outpatient Department Khoa khám bệnh Bác sĩ
12 Paediatrics Department Khoa Nhi Bác sĩ
13 Pharmacology Department Khoa Dược Bác sĩ
14 Physiotherapy and Rehabilitation Department Khoa Vật Lý Trị Liệu và Phục Hồi Chức Năng Bác sĩ
15 Radiology Department Khoa Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
16 Surgery Department Khoa Ngoại Bác sĩ
17 Tooth-Jaw-Face Department Khoa Răng Hàm Mặt Bác sĩ
BỆNH VIỆN MOUNT ELIZABETH (MEH)
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 Anaesthesiology Gây mê Bác sĩ
2 Cardiology Khoa Tim Mạch Bác sĩ
3 Dermatology Khoa Da Bác sĩ
4 Diagnosistic Radiology Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
5 Endocrinology Nội Soi Bác sĩ
6 Gastroenterology Tiêu Hóa Bác sĩ
7 General Surgery Ngoại Tổng Quát Bác sĩ
8 Geriatric Medicine Khoa Bệnh Tuổi Già Bác sĩ
9 Haematology Khoa Huyết Học Bác sĩ
10 Hand Surgery Phẫu Thuật Bàn Tay Bác sĩ
11 Infectious Diseases Khoa Truyền Nhiễm Bác sĩ
12 Internal Medicine Khoa Nội Bác sĩ
13 Medical Oncology Khoa Ung Thư Bác sĩ
14 Neurology Thần Kinh Bác sĩ
15 Neurosurgery Khoa Giải Phẫu Thần Kinh Bác sĩ
16 Obstetrics & Gynaecology Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
17 Ophthalmology Khoa Mắt Bác sĩ
18 Oral & Maxillofacial Surgery   Bác sĩ
19 Orthopaedic Surgery Phẫu Thuật Chỉnh Hình Bác sĩ
20 Otorhinolaryngology Khoa Tai Mũi Họng Bác sĩ
21 Paediatric Dentistry Nha Khoa Nhi Bác sĩ
22 Paediatric Medicine Nội Nhi Bác sĩ
23 Paediatric Surgery Phẫu Thuật Nhi Bác sĩ
24 Plastic Surgery Khoa Phẫu Thuật Tạo Hình Bác sĩ
25 Psychiatry Khoa Tâm Lý Bác sĩ
26 Public Health Medicine   Bác sĩ
27 Radiation Oncology Xạ Trị Ung Thư Bác sĩ
28 Rehabilitation Medicine Phục Hồi Chức Năng Bác sĩ
29 Renal Medicine Khoa Thận Bác sĩ
30 Respiratory Medicine Khoa Hô Hấp Bác sĩ
31 Rheumatology Khoa Xương Khớp Bác sĩ
32 Urology Khoa Niệu Bác sĩ
BỆNH VIỆN PARKWAY EAST (PEH)
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 Anaesthesiology Gây mê Bác sĩ
2 Cardiology Khoa Tim Mạch Bác sĩ
3 Dermatology Khoa Da Bác sĩ
4 Endocrinology Nội Soi Bác sĩ
5 Gastroenterology Tiêu Hóa Bác sĩ
6 General Surgery Ngoại Tổng Quát Bác sĩ
7 General Surgery (Breast) Ngoại Tổng Quát Bác sĩ
8 Hand Surgery Phẫu Thuật Bàn Tay Bác sĩ
9 Internal Medicine Khoa Nội Bác sĩ
10 Neurology Thần Kinh Bác sĩ
11 Neurosurgery Khoa Giải Phẫu Thần Kinh Bác sĩ
12 Obstetrics & Gynaecology Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
13 Ophthalmology Khoa Mắt Bác sĩ
14 Oral & Maxillofacial Surgery Khoa Mắt Bác sĩ
15 Orthopaedic Surgery Phẫu Thuật Chỉnh Hình Bác sĩ
16 Otorhinolaryngology Khoa Tai Mũi Họng Bác sĩ
17 Paediatric Medicine Nội Nhi Bác sĩ
18 Paediatric Surgery Phẫu Thuật Nhi Bác sĩ
19 Plastic Surgery Phẫu Thuật Tạo Hình Bác sĩ
20 Psychiatry Khoa Tâm Lý Bác sĩ
21 Renal Medicine Khoa Thận Bác sĩ
22 Respiratory Medicine Khoa Hô Hấp Bác sĩ
23 Urology Khoa Niệu Bác sĩ
BỆNH VIỆN PHÁP VIỆT (FV)
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 B/s. Arulnayagam Marie Đa khoa Bác sĩ
2 B/s. Bui Bang Phi Khoa nội Bác sĩ
3 B/s. Bui Thi Phuong Nga Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
4 B/s. Cao Van Hoi Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
5 B/s. Catherine Cousin Khoa tiêu hóa & gan mật Bác sĩ
6 B/s. Chau Thi My An Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt Bác sĩ
7 B/s. Dang Ngoc Kim Thanh Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
8 B/s. Daniel Philippides Đa khoa Bác sĩ
9 B/s. Dao Thi My Van Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt Bác sĩ
10 B/s. David Tran Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
11 B/s. Dinh Xuan Diem Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
12 B/s. Do Huu Nam Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt Bác sĩ
13 B/s. Duong Thuy Lien Khoa Tim Mạch Bác sĩ
14 B/s. Gerard Desvignes Ngoại khoa Tổng quát - Lồng ngực, mạch máu Bác sĩ
15 B/s. Ha Thi Hanh Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
16 B/s. Ha Tuan Khanh Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
17 B/s. Ho Thi Ngoc Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
18 B/s. Hoang Tu Cuong Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
19 B/s. Huynh Anh Quoc Khoa tiêu hóa & gan mật Bác sĩ
20 B/s. Huynh Le Mai Khoa Nhi Bác sĩ
21 B/s. Huynh Ngoc Phuong Thao Khoa nội Bác sĩ
22 B/s. Huynh Nguyen Tuong Vy Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt Bác sĩ
23 B/s. Huynh Thi Hieu Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
24 B/s. Huynh Van Khoa Khoa nội Bác sĩ
25 B/s. Jean Marc Valton Tai Mũi Họng Bác sĩ
26 B/s. Le Bao Huy Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
27 B/s. Le Dinh Phuong Đa khoa Bác sĩ
28 B/s. Le Duc Tuan Khoa nội Bác sĩ
29 B/s. Le Minh Duc Khoa Tim Mạch Bác sĩ
30 B/s. Le Minh Quang Đa khoa Bác sĩ
31 B/s. Le Thanh Hung Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
32 B/s. Le Thuong Vu Khoa Hô Hấp - Phổi Bác sĩ
33 B/s. Le Xuan Hiep Khoa Nhi Bác sĩ
34 B/s. Ly Quoc Thinh Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt Bác sĩ
35 B/s. Ngo Le Phuong Thao Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
36 B/s. Ngo Van Huy Khoa tiêu hóa & gan mật Bác sĩ
37 B/s. Nguyen Anh Tuan Khoa Nhi Bác sĩ
38 B/s. Nguyen Hoang Duc Tiết Niệu - Nam Khoa Bác sĩ
39 B/s. Nguyen Huu Linh Khoa Nhi Bác sĩ
40 B/s. Nguyen Huu Man Khoa nội Bác sĩ
41 B/s. Nguyen Huu Man Tiết Niệu - Nam Khoa Bác sĩ
42 B/s. Nguyen Ngoc Son Khoa tiêu hóa & gan mật Bác sĩ
43 B/s. Nguyen Ngoc Tien Y học hạt nhân Bác sĩ
44 B/s. Nguyen Quang Dien Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
45 B/s. Nguyen Quang Trong Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
46 B/s. Nguyen Thai Hoa Vật Lý Trị Liệu Bác sĩ
47 B/s. Nguyen Thi Bich Ngoc Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
48 B/s. Nguyen Thi Dieu Huyen Khoa Nhi Bác sĩ
49 B/s. Nguyen Thi Hang Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
50 B/s. Nguyen Thi Hang Khoa Xét Nghiệm & Ngân hàng máu Bác sĩ
51 B/s. Nguyen Thi Hue Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt Bác sĩ
52 B/s. Nguyen Thi Kim Chi Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
53 B/s. Nguyen Thi Lam Giang Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt Bác sĩ
54 B/s. Nguyen Thi My Hanh Khoa Mắt Bác sĩ
55 B/s. Nguyen Thi Nghia Khoa tiêu hóa & gan mật Bác sĩ
56 B/s. Nguyen Thi Phuong Lan Khoa nội Bác sĩ
57 B/s. Nguyen Thi Phuong Lan Khoa Hô Hấp - Phổi Bác sĩ
58 B/s. Nguyen Thi Thanh Khoa Nhi Bác sĩ
59 B/s. Nguyen Thi Vinh Thang Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
60 B/s. Nguyen Truong Khuong Tai Mũi Họng Bác sĩ
61 B/s. Nguyen Tuan Vin Tiết Niệu - Nam Khoa Bác sĩ
62 B/s. Nguyen Van Hung Khoa Tim Mạch Bác sĩ
63 B/s. Olivier Lavoix Khoa Dược Bác sĩ
64 B/s. Pham Bich Chi Khoa Nhi Bác sĩ
65 B/s. Pham Duc Tuan Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
66 B/s. Pham Luu Nhat Hoang Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
67 B/s. Pham Thi Ngoc Lan Khoa Nhi Bác sĩ
68 B/s. Pham Thi Thuy Nga Khoa nội Bác sĩ
69 B/s. Pham Van Trong Vật Lý Trị Liệu Bác sĩ
70 B/s. Phan Thi Thanh Huyen Khoa Nhi Bác sĩ
71 B/s. Phan Van Thai Ngoại khoa Tổng quát - Lồng ngực, mạch máu Bác sĩ
72 B/s. Phi Ich Nghi Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
73 B/s. Phung Thi Thu Hang Vật Lý Trị Liệu Bác sĩ
74 B/s. Pia Etchecopar-Landrin Vật Lý Trị Liệu Bác sĩ
75 B/s. Seoyong Lee Tai Mũi Họng Bác sĩ
76 B/s. Slyvie Nguyen Tiết Niệu - Nam Khoa Bác sĩ
77 B/s. Thai Thi Hoa Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt Bác sĩ
78 B/s. Tran Diep Tuan Khoa Nhi Bác sĩ
79 B/s. Tran Hoang Ngoc Anh Khoa giải phẩu thần kinh Bác sĩ
80 B/s. Tran Hong Phuc Gây mê và Chăm Sóc Đặc Biệt Bác sĩ
81 B/s. Tran Huu Tam Khoa Nha - Phẫu thuật hàm mặt Bác sĩ
82 B/s. Tran Nhat Thang Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
83 B/s. Tran Thi Minh Cham Khoa Nhi Bác sĩ
84 B/s. Tran Thi My Trinh Khoa Xét Nghiệm & Ngân hàng máu Bác sĩ
85 B/s. Tran Thi Nga Khoa Nhi Bác sĩ
86 B/s. Tran Thi Thanh Tam Khoa Nhi Bác sĩ
87 B/s. Tran Thi Thu Loan Khoa Nhi Bác sĩ
88 B/s. Tran Thu Phuong Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
89 B/s. Tran Van Kien Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
90 B/s. Tran Vinh Nguyen Dung Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
91 B/s. Tran Xuan Dai Khoa nội Bác sĩ
92 B/s. Tran Xuan Dai Tiết Niệu - Nam Khoa Bác sĩ
93 B/s. Trinh Van Hai Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
94 B/s. Truong Anh Tan Khoa Cấp Cứu - Tai nạn Bác sĩ
95 B/s.Alain Beauchamp Đa khoa Bác sĩ
96 B/s.Doan Thai Khoa Tim Mạch Bác sĩ
97 B/s.Le Long Hai Tai Mũi Họng Bác sĩ
98 B/s.Le Thuong Vu Khoa nội Bác sĩ
99 B/s.Le Van Duc Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
100 B/s.Nicholas Laque Đa khoa Bác sĩ
101 B/s.Tran Minh Hoang Khoa Mắt Bác sĩ
102 B/s.Tran Thi Khue Vy Khoa Tim Mạch Bác sĩ
BỆNH VIỆN QUỐC TẾ BUMRUNGRAD
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 Allergy Center Allergy Center  
2 Breast Care Center Breast Care Center  
3 Childrent's Center Childrent's Center  
4 Dental Center Dental Center  
5 Diabetes Center Diabetes Center  
6 Diagnostic & Therapeutic Center Diagnostic & Therapeutic Center  
7 Dialysis Center Dialysis Center  
8 Digestive Disease Center Digestive Disease Center  
9 Doctor Goft Clinic Doctor Goft Clinic  
10 Ear , Nose & Throat Center Ear , Nose & Throat Center  
11 Emergency Center Emergency Center  
12 Eye Center Eye Center  
13 Eye Laser Refraction Center Eye Laser Refraction Center  
14 Fertility Center Fertility Center  
15 Health Screening Center Health Screening Center  
16 Heart Center Heart Center  
17 Horizon Reginal Cancer Center Horizon Reginal Cancer Center  
18 Hyperbaric Oxygen Therapy Center Hyperbaric Oxygen Therapy Center  
19 Hypertension Clinic Hypertension Clinic  
20 Medical Clinic Medical Clinic  
21 Men Center Men Center  
22 Neurology Center Neurology Center  
23 Orthopeadic Center Orthopeadic Center  
24 Plastic Surgery Center Plastic Surgery Center  
25 Rehabilitation Cental Rehabilitation Cental  
26 Skin Center Skin Center  
27 Skin Laser Center Skin Laser Center  
28 Sleep Disoder Center Sleep Disoder Center  
29 Spine Specialist Center Spine Specialist Center  
30 Surgical Clinic Surgical Clinic  
31 Travel Medicine Center Travel Medicine Center  
32 Woment Center Woment Center  
BỆNH VIỆN RAFFLES
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 A/Prof Adrian Yap Y Jin Nha Khoa Bác sĩ
2 B/s. Akira Wu Khoa Thận Bác sĩ
3 B/s. Alfred W T Loh Bác Sĩ Gia Đình Bác sĩ
4 B/s. Alvin Ng Chee Keong Khoa Tim Mạch Bác sĩ
5 B/s. Alvin Seah Boon Heung Thần Kinh Bác sĩ
6 B/s. Andrew Aw Nha Khoa Bác sĩ
7 B/s. Antono Sutandar Khoa Tim Mạch Bác sĩ
8 B/s. Arthur Lee Khoa Tâm Lý Bác sĩ
9 B/s. Arthur Lim Chong Yang Nha Khoa Bác sĩ
10 B/s. Aw Chong Yin Tai Mũi Họng Bác sĩ
11 B/s. Baladas H G Ngoại Tổng Quát Bác sĩ
12 B/s. Benny Goh Nha Khoa Bác sĩ
13 B/s. Caroline Low Gây mê Bác sĩ
14 B/s. Chan Choong Chee Khoa Hô Hấp Bác sĩ
15 B/s. Chin Chong Min Khoa Niệu Bác sĩ
16 B/s. Chng Sih Kiat Bác Sĩ Gia Đình Bác sĩ
17 B/s. Choo Dee Pheng Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Bác sĩ
18 B/s. Choo Dee Pheng Bác Sĩ Gia Đình Bác sĩ
19 B/s. Christopher Foo Gây mê Bác sĩ
20 B/s. Christopher Foo Khoa Da Bác sĩ
21 B/s. Clarice Hong Pei Winslow Khoa Tâm Lý Bác sĩ
22 B/s. Cordelia Han Chih Chih Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
23 B/s. David Wong Him Choon Phẫu thuật chỉnh hình Bác sĩ
24 B/s. Ekachai Danpanich Khoa Thận Bác sĩ
25 B/s. Eric The Chin Huat Ngoại Tổng Quát Bác sĩ
26 B/s. Euan Murugasu Tai Mũi Họng Bác sĩ
27 B/s. Fong Yan Kit Khoa Niệu Bác sĩ
28 B/s. Gilberto De Lima Lopes Junior Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Bác sĩ
29 B/s. Goerge Varghese Bác Sĩ Gia Đình Bác sĩ
30 B/s. Hata Masako Bác Sĩ Gia Đình (Nhật) Bác sĩ
31 B/s. Hata Shigeru Bác Sĩ Gia Đình (Nhật) Bác sĩ
32 B/s. Ho Hwee Shih Khoa Đau nhức Bác sĩ
33 B/s. Ho King Hee Thần Kinh Bác sĩ
34 B/s. Howe Tse Chiang Chuẩn Đoán Hình Ảnh Can Thiệp Bác sĩ
35 B/s. Hwang Cheng Yang Chuẩn Đoán Hình Ảnh Can Thiệp Bác sĩ
36 B/s. J H H Sheares Ngoại Tim Mạch Bác sĩ
37 B/s. J J Murugasu Ngoại Tổng Quát Bác sĩ
38 B/s. Janee Lim Nha Khoa Bác sĩ
39 B/s. Jazlan Joosoph Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
40 B/s. Jean Ho May Sian Bệnh học Bác sĩ
41 B/s. Joan Thong Pao-wen Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
42 B/s. Jonathan Wee Nha Khoa Bác sĩ
43 B/s. June Lou Nội Nhi Bác sĩ
44 B/s. Karolyn Goh Wee Ching Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
45 B/s. Kawasaki Takako Bác Sĩ Gia Đình (Nhật) Bác sĩ
46 B/s. Kenneth Wu Bác Sĩ Gia Đình Bác sĩ
47 B/s. Khoo Chong Yew Khoa Mắt Bác sĩ
48 B/s. Kikuchi Yuko Bác Sĩ Gia Đình (Nhật) Bác sĩ
49 B/s. Kim Kok Bin Khoa Niệu Bác sĩ
50 B/s. Kok Gim Hwee Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
51 B/s. Lavina Bharwani Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Bác sĩ
52 B/s. Law Ngai Moh Tiêu Hóa & Gan Mật Bác sĩ
53 B/s. Le I-Wuen Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
54 B/s. Lee Jong Jian Khoa Mắt Bác sĩ
55 B/s. Lim Chong Teck Tai Mũi Họng Bác sĩ
56 B/s. Lim Lian Arn Phẫu thuật chỉnh hình Bác sĩ
57 B/s. Lim Yeow Wai Phẫu thuật chỉnh hình Bác sĩ
58 B/s. Lim Yit Jean Nội Nhi Bác sĩ
59 B/s. Lim Yun Chin Khoa Tâm Lý Bác sĩ
60 B/s. Loo Choon Yong Bác Sĩ Gia Đình Bác sĩ
61 B/s. Looi Kok Poh Phẫu Thuật bàn tay Bác sĩ
62 B/s. Lynn Yeo Khoa Mắt Bác sĩ
63 B/s. Mark Hoo Kai Meng Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Bác sĩ
64 B/s. Misawa Ami Bác Sĩ Gia Đình (Nhật) Bác sĩ
65 B/s. Motoda Lena Bác Sĩ Gia Đình (Nhật) Bác sĩ
66 B/s. Mukaikibo Hisae Bác Sĩ Gia Đình (Nhật) Bác sĩ
67 B/s. Myra J Elliott Nha Khoa Bác sĩ
68 B/s. Nakazawa Tetsuya Bác Sĩ Gia Đình (Nhật) Bác sĩ
69 B/s. Ng Bee Lim Ngoại Tổng Quát Bác sĩ
70 B/s. Ng Chee Hon Nha Khoa Bác sĩ
71 B/s. Ng Chin Ngoại Tổng Quát Bác sĩ
72 B/s. Ng Puay Yong Ngoại Thần Kinh Bác sĩ
73 B/s. Ng Wai Lin Khoa Tim Mạch Bác sĩ
74 B/s. Nicholas Goh Seng Geok Bệnh học Bác sĩ
75 B/s. Onishi Yoichi Bác Sĩ Gia Đình (Nhật) Bác sĩ
76 B/s. S Krishnamoorthy Phẫu thuật chỉnh hình Bác sĩ
77 B/s. Sheila Lok Kia Ee Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
78 B/s. Stanly Liew Choon Fong Nội Soi Bác sĩ
79 B/s. Stephen T S Lee Tai Mũi Họng Bác sĩ
80 B/s. Tan Chai Beng Thần Kinh Bác sĩ
81 B/s. Tan Kok Soon Khoa Tim Mạch Bác sĩ
82 B/s. Tan Mein Chuen Nội Nhi Bác sĩ
83 B/s. Tan Yew Ghee Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
84 B/s. Tulip Tan Khoa Da Bác sĩ
85 B/s. Veronica Toh Nội Nhi Bác sĩ
86 B/s. Watanabe Tomoo Bác Sĩ Gia Đình (Nhật) Bác sĩ
87 B/s. We Dar Ching Ngoại Tim Mạch Bác sĩ
88 B/s. Wilson Wong Fook Meng Bác Sĩ Gia Đình Bác sĩ
89 B/s. Wong Poo Sing Ngoại Tim Mạch Bác sĩ
90 B/s. Wong Wei Mon Gây mê Bác sĩ
91 B/s. Yang Ching Yu Ngoại Tổng Quát Bác sĩ
92 B/s. Yap Soo Keong Khoa Mắt Bác sĩ
93 B/s. Yeh Ing Berne Chuẩn Đoán Hình Ảnh Can Thiệp Bác sĩ
94 B/s. Yeo Sow Nam Khoa Đau nhức Bác sĩ
95 B/s. Yeo Tseng Tsai Ngoại Thần Kinh Bác sĩ
96 B/s. Yeong Kuan Yuen Chuẩn Đoán Hình Ảnh Can Thiệp Bác sĩ
97 B/s. Yii Hee Seng Bác Sĩ Gia Đình Bác sĩ
98 B/s. Yoshida Tadashi Bác Sĩ Gia Đình (Nhật) Bác sĩ
99 Chin Wern Jiunn Vật lý trị liệu Bác sĩ
100 De. Eugene Sim Kwang Wai Ngoại Tim Mạch Bác sĩ
101 Li Xuan Massage Bác sĩ
102 Lim Hun Teck Vật lý trị liệu Bác sĩ
103 Ma Gui Ling Massage Bác sĩ
104 Michelle Le Vật lý trị liệu Bác sĩ
105 Physician Duan Quian Mei Y Học Cổ truyền Bác sĩ
106 Physician Jin Jin Hua Châm Cứu Bác sĩ
107 Physician Miao Meng Y Học Cổ truyền Bác sĩ
108 Physician Wu Yer Y Học Cổ truyền Bác sĩ
109 Physician Zhao Xu Hong Y Học Cổ truyền Bác sĩ
110 Prof A wathsala Khoa Thận Bác sĩ
111 Prof Alex Chang Yuang Chi Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Bác sĩ
112 Prof Cheah Jin Seng Nội Soi Bác sĩ
113 Prof Feng Pao Shii Khoa Xương Khớp Bác sĩ
114 Prof Lim Yean Leng Khoa Tim Mạch Bác sĩ
115 Prof Tay Boon Keng Phẫu thuật chỉnh hình Bác sĩ
116 Prof Walter T L Tan Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ Bác sĩ
117 Prof Walter Tan T L Ngoại Tổng Quát Bác sĩ
BỆNH VIỆN VIỆT PHÁP HÀ NỘI
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 B/s. Alain FAUVY Chấn thương chỉnh hình Bác sĩ
2 B/s. Bernard JAULENT Chuẩn đoán hình ảnh Bác sĩ
3 B/s. Chantal SOUCHU Khoa Răng - Chỉnh Hình Răng Bác sĩ
4 B/s. Christian PETIT Khoa Nhi Bác sĩ
5 B/s. Christophe OBRY Chấn thương chỉnh hình Bác sĩ
6 B/s. Guy VACHER Phẫu thuật nội tạng Bác sĩ
7 B/s. Jean-François CABAU Khoa Hô Hấp Bác sĩ
8 B/s. Jean-Paul RICHARDOT Khoa gây mê Bác sĩ
9 B/s. Michel BERTHET-BONDET Tim Mạch Bác sĩ
10 B/s. Michel LAURENCON Chấn thương chỉnh hình Bác sĩ
11 B/s. Michel PAILLAUD Khoa tiêu hóa Bác sĩ
12 B/s. Ouadjihf ADAMON Khoa gây mê Bác sĩ
13 B/s. Patrick DAUVERGNE Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
14 B/s. Paul Dominique ROBERT Tai Mũi Họng Bác sĩ
15 B/s. Philippe PAYEN Khoa Răng Bác sĩ
16 B/s. Pierre MONEGER Khoa Hô Hấp Bác sĩ
17 B/s. Yves REGNARD Khoa Nhi Bác sĩ
18 Prof. René LAURENT Khoa Da Liễu Bác sĩ
NHA KHOA SMILE
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 B/s. Uchida Shika   Bác sĩ
2 B/s. Uchida Yuki   Bác sĩ
PHÒNG KHÁM ĐA KHOA HOA SEN
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 B/s. Kawano Hisashi   Bác sĩ
2 B/s. Shirai Takushi   Bác sĩ
PHÒNG KHÁM ĐA KHOA VIỆT HÀN
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 B/s. Do Huu Hung X-Quang Bác sĩ
2 B/s. Do Thi Ngoc Yen Khoa Xét nghiệm Bác sĩ
3 B/s. Duong Thi Lan Khoa Nội Bác sĩ
4 B/s. Kim Ngan Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
5 B/s. Le Ba Nguyet Đa khoa Bác sĩ
6 B/s. Le My Khoa Tim Mạch Bác sĩ
7 B/s. Mai Thi Huong Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
8 B/s. Nguyen Hong Diep Khoa Nhi Bác sĩ
9 B/s. Nguyen Hong Ngu Khoa Nhi Bác sĩ
10 B/s. Nguyen Minh Nguyet Sản Khoa Bác sĩ
11 B/s. Nguyen Thi Nga Khoa Nhi Bác sĩ
12 B/s. Nguyen Thi Thanh Khoa Nội Bác sĩ
13 B/s. Nguyen Viet Sinh Khoa Nội Bác sĩ
14 B/s. Nguyen Vu Hoang Khoa Ngoại Tổng Quát Bác sĩ
15 B/s. Pham Gia Cuong Khoa Nội - Hô Hấp Bác sĩ
16 B/s. Thai Duy Linh Khoa Nội Bác sĩ
17 B/s. Tran Le Khoa Nhi Bác sĩ
PHÒNG KHÁM GIA ĐÌNH ĐÀ NẴNG
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 B/s. Jocelyn P. Nava Đa Khoa Bác sĩ
2 B/s. Ross Bernays Đa Khoa Bác sĩ
PHÒNG KHÁM GIA ĐÌNH HÀ NỘI
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 Aimee Celeste Cima Tư vấn dinh dưỡng Bác sĩ
2 B/s. Brian McNaull Giám Đốc y tế - Chuyên khoa Gan Mật Bác sĩ
3 B/s. Cynthia S Dacanay Khoa Nhi Bác sĩ
4 B/s. Elisabeth Blanchi Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
5 B/s. Nancy R.Sangueza Khoa Nhi Bác sĩ
6 B/s. Nguyen Duc Anh Khoa Mắt Bác sĩ
7 B/s. Nguyen Duc Hinh Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
8 B/s. Nguyen Thai Son Khoa chỉnh hình Bác sĩ
9 B/s. Nguyen Thai Son Siêu âm Bác sĩ
10 B/s. Nguyen Thi Hai Van Khoa da liễu Bác sĩ
11 B/s. Orly Attia Dafni Khoa Nhi Bác sĩ
12 B/s. Stefanie Fox Đa Khoa Bác sĩ
13 B/s. Vu Trung Luong Tai Mũi Họng Bác sĩ
14 B/s. Yaron Atzmon Quản lý phòng khám - Chuyên khoa nội Bác sĩ
15 B/s.Roberto Marin Sojo Chuyên khoa nội - Tim Mạch Bác sĩ
16 Dr. Bui Huu Quang Khoa mắt Bác sĩ
17 Dr. Douglas Holwerda Liệu pháp tâm lý Bác sĩ
18 Dr. Tomas Thiel Khoa tiết niệu Bác sĩ
19 Le Thi Minh Loan Vật Lý Trị Liệu Bác sĩ
20 Rachel Wu Vật Lý Trị Liệu Bác sĩ
PHÒNG KHÁM GIA ĐÌNH TP.HCM
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 B/s. Amir Klivitsky Khoa Nhi Bác sĩ
2 B/s. Bui Nghia Thinh M.D Khoa chăm sóc đặc biệt Bác sĩ
3 B/s. Christopher Suazon Đa khoa Bác sĩ
4 B/s. Ciro Gargiulo Châm Cứu Bác sĩ
5 B/s. Claudio Duek Chấn thương chỉnh hình Bác sĩ
6 B/s. Dang Thanh Huy Khoa cấp cứu Bác sĩ
7 B/s. Duong Hong Trang Khoa Nhi Bác sĩ
8 B/s. Ion Terakawa Khoa Nội Bác sĩ
9 B/s. Jane Li Chăm sóc y tế Bác sĩ
10 B/s. Jonathan Halevy Khoa Nhi Bác sĩ
11 B/s. Ma. Cynthia May D.Malong Khoa Nội Bác sĩ
12 B/s. Ngo Thi Thuy Ha Đa khoa & Tim mạch Bác sĩ
13 B/s. Nguyen Forton Guillaume Khoa Tim Mạch Bác sĩ
14 B/s. Pedro Trigos Khoa Nội, Chức năng gan Bác sĩ
15 B/s. Pham Van Thoi Nội Soi Bác sĩ
16 B/s. Phi Lap Trinh Siêu Âm Bác sĩ
17 B/s. Prof. Michael L.Alkan Khoa nội, Khoa truyền nhiễm Bác sĩ
18 B/s. Rafi Kot Đa khoa Bác sĩ
19 B/s. Robert Riche Khoa chăm sóc đặc biệt Bác sĩ
20 B/s. Runa Terakawa Khoa Nhi Bác sĩ
21 B/s. Tran Thi Kim Nguyet Sản Khoa & Phụ Khoa Bác sĩ
22 B/s. Tran Viet Luan Tai Mũi Họng Bác sĩ
23 B/s.Nguyen Nghiem Tuan Khoa chăm sóc đặc biệt Bác sĩ
24 Dr. Olivia Wood Đa khoa Bác sĩ
PHÒNG KHÁM INTERNATIONAL MEDICAL CENTRE
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 Dr François-Xavier Landrin Đa Khoa Bác sĩ
2 Dr Hoang Thi Diem Thuy Khoa Nhi Bác sĩ
3 Dr Jean-Claude Tissot Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
4 Dr Nguyen Thi Mai Khoa mắt Bác sĩ
5 Dr Phan Thieu Xuan Giang Khoa Thần Kinh Bác sĩ
6 Mr Nicolas DUPAUX Vật lý trị liệu - Nắn Xương Bác sĩ
7 Mrs Corinne Sutz-Courtine Khoa Tâm Lý Bác sĩ
8 Mrs Fernanda Grossoleil Psychomotor Therapist Bác sĩ
9 Mrs Pia Etchecopar Khoa Trị Liệu ngôn ngữ Bác sĩ
10 Mrs Virginie Fouché Khoa Tâm Lý Bác sĩ
11 Mrs Vo Thi Nhan Y Học Cổ Truyền Bác sĩ
PHÒNG KHÁM INTERNATIONAL SOS
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 B/s. Alain Gonthier Trưởng phòng Y Tế Bác sĩ
2 B/s. Carl Sternberg Khoa Thần Kinh Bác sĩ
3 B/s. Diep Hoang Đa Khoa Bác sĩ
4 B/s. Duc Anh Nguyen Khoa Mắt Bác sĩ
5 B/s. Forton Guillaume Ngoc Kim Tim Mạch Bác sĩ
6 B/s. Hach Nguyen Huu Khoa Nội Bác sĩ
7 B/s. Hoa Doan Hong Tai Mũi Họng Bác sĩ
8 B/s. Huong Ngo Thien Chuyên Khoa Da Bác sĩ
9 B/s. Huy Luu Danh Phẫu Thuật Chỉnh Hình Bác sĩ
10 B/s. Huy Vu Quang Đa Khoa Bác sĩ
11 B/s. isabelle Spronken Đa Khoa Bác sĩ
12 B/s. Jenifer Kapella Nội Khoa Bác sĩ
13 B/s. John Fone Đa Khoa Bác sĩ
14 B/s. Jonathan O Keeffe Bác Sĩ Gia Đình Bác sĩ
15 B/s. Nguyen Sau Chuyên Khoa Da Bác sĩ
16 B/s. Quyen Lai Do Nha Sĩ Bác sĩ
17 B/s. Roberto Marin Sojo Nội Tim Mạch Bác sĩ
18 B/s. Ryan Butler Nha Sĩ Bác sĩ
19 B/s. Sally El-Sayeh Khoa Cấp Cứu Bác sĩ
20 B/s. Shoko Maruno-Clemens Đa Khoa - Phụ Khoa Bác sĩ
21 B/s. Son Nguyen Thai Phẫu Thuật Chỉnh Hình Bác sĩ
22 B/s. Soraya Berreghis-Mazery Khoa Nội Bác sĩ
23 B/s. Suh Dongho Đa Khoa - Phụ Khoa Bác sĩ
24 B/s. Thuc Anh Trinh Đa Khoa Bác sĩ
25 B/s. Vu Quang Ngoc Đa Khoa Bác sĩ
26 Mr. Hugues Tierny Vật Lý Trị Liệu Bác sĩ
27 Ms. Ai Kobayashi Y tá Y tá
28 Ms. Caroline Roche Khoa Ngôn Ngữ Bác sĩ
PHÒNG KHÁM NHA KHOA STARLIGHT
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 B/s. Florence Junes Phẩu Thuật thẩm mỹ Bác sĩ
2 B/s. Ha Tran Diem Uyen Phẩu Thuật thẩm mỹ Bác sĩ
3 B/s. Jean Haziza Cấy ghép & Phẩu thuật Bác sĩ
4 B/s. Le Dinh Hoa Michel Phẩu Thuật thẩm mỹ Bác sĩ
5 B/s. Le Đinh Thao Phẩu Thuật thẩm mỹ Bác sĩ
6 B/s. Nguyen Minh Dung Cấy ghép & Phẩu thuật Bác sĩ
7 B/s. Pham Hoang Nam Cấy ghép & Phẩu thuật Bác sĩ
8 B/s. Philippe Guettier Phẩu Thuật thẩm mỹ Bác sĩ
9 B/s. Philippe Sebbag Cấy ghép & Phẩu thuật Bác sĩ
10 B/s. Vu My Linh Phẩu Thuật thẩm mỹ Bác sĩ
11 Ho Thi Thuy Trang Chỉnh hình Bác sĩ
PHÒNG KHÁM QUỐC TẾ VICTORIA MỸ MỸ
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 Bui Ngoc An Pha Khoa Nhi Bác sĩ
2 Dang Ngoc Tuong Thanh Vật lý trị liệu Bác sĩ
3 Đinh Thị Đoàn Định Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
4 Do Ngoc Duc Khoa Nhi Bác sĩ
5 Doan Le Minh Hanh Khoa Hô Hấp Bác sĩ
6 Ha Mai Anh Khoa Nhi Bác sĩ
7 Hoang Trong Tam Khoa Tâm Lý Bác sĩ
8 Huynh Le Mai Khoa Nhi Bác sĩ
9 Le Thanh Bich Thuy Siêu Âm Bác sĩ
10 Le Thi Phuong Trang Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
11 Luu Thanh Binh Vật lý trị liệu Bác sĩ
12 Ngo Ha Anh Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
13 Nguyen An Nghia Khoa Nhi Bác sĩ
14 Nguyen Hoang Duc Khoa Tiết Niệu Bác sĩ
15 Nguyen Quang Manh Nội khoa Bác sĩ
16 Nguyễn Thị Băng Hải Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
17 Nguyễn Thị Kim Hoa Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
18 Nguyen Thi My Phuong Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
19 Nguyen Thi Ngoc Anh Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
20 Nguyen Thi Phuoc Van Khoa Nhi Bác sĩ
21 Nguyen Thi Song Ha Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
22 Nguyen Tri Doan Khoa Nhi Bác sĩ
23 Nguyen Trong Anh Khoa Chỉnh Hình Bác sĩ
24 Nguyễn Tuấn Nghĩa Nội khoa Bác sĩ
25 Nguyen Van Ben Khoa Tiết Niệu Bác sĩ
26 Nguyen Vinh Tuong Vật lý trị liệu Bác sĩ
27 Nguyễn Vũ Phương Khanh Khoa Nhi Bác sĩ
28 Nguyen Xuan Anh Khoa Chỉnh Hình Bác sĩ
29 Ong Thi Nga Vật lý trị liệu Bác sĩ
30 Phạm Thị Phương Lan Sản - Phụ Khoa Bác sĩ
31 Pham Tuyen Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
32 Phan Huu Tu Siêu Âm Bác sĩ
33 Pho Minh Tin Khoa Tiết Niệu Bác sĩ
34 Tran Cong Bao Phung Khoa Nhi Bác sĩ
35 Tran Hien Trung Vật lý trị liệu Bác sĩ
36 Tran Nhu Tuong Van Vật lý trị liệu Bác sĩ
37 Tran Phuong Thao Vật lý trị liệu Bác sĩ
38 Tran Thanh Trac Tai Mũi Họng Bác sĩ
39 Tran Thi Hong An Vật lý trị liệu Bác sĩ
40 Tran Thong Nhat Vật lý trị liệu Bác sĩ
41 Truong Thi Phuong Yen Siêu Âm Bác sĩ
42 Vu Minh Duc Vật lý trị liệu Bác sĩ
PHÒNG KHÁM QUỐC TẾ VIETSING
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 B/s. Đặng Văn Ninh Mắt Bác sĩ
2 B/s. Nguyễn Xuân Thụy Chẩn đoán hình ảnh- Y học hạt nhân Bác sĩ
3 B/s.Bùi Xuân Tám Phổi - hô hấp Bác sĩ
4 B/s.Đặng Hiếu Trưng Tai mũi họng Bác sĩ
5 B/s.Đỗ Minh Thìn Nội chung Bác sĩ
6 B/s.Đỗ Thị Bình Siêu âm Bác sĩ
7 B/s.Đỗ Thị Cương Nội tiêu hoá + Nội soi Bác sĩ
8 B/s.Đoàn Tiến Thành Tai mũi họng Bác sĩ
9 B/s.Dương Văn Lý Ngoại khoa Bác sĩ
10 B/s.Hoàng Anh Tuấn Xét nghiệm Bác sĩ
11 B/s.Hoàng Minh Thùy Sản - phụ khoa Bác sĩ
12 B/s.Hoàng Thị Oanh Huyết học Bác sĩ
13 B/s.Lê Bút Nội tiêu hoá + Nội soi Bác sĩ
14 B/s.Lê Thanh Bình Nội chung Bác sĩ
15 B/s.Lê Thị Hằng Nga Nội chung Bác sĩ
16 B/s.Lê Thị Tập Xét nghiệm Bác sĩ
17 B/s.Ngô Thanh Bình Sản - phụ khoa Bác sĩ
18 B/s.Ngô Thu Lan Sản - phụ khoa Bác sĩ
19 B/s.Nguyễn Hoàng Loan Nội chung Bác sĩ
20 B/s.Nguyễn Hoàng Tuấn Nội -truyền nhiễm Bác sĩ
21 B/s.Nguyễn Kim Phương Nội chung Bác sĩ
22 B/s.Nguyễn Thế Dân Tế bào học, giải phẫu bệnh Bác sĩ
23 B/s.Nguyễn Thị Anh Nội Nhi Bác sĩ
24 B/s.Nguyễn Văn Bàng Nội tiêu hoá Bác sĩ
25 B/s.Nguyễn Văn Quang Nội chung Bác sĩ
26 B/s.Nguyễn Xuân Huyên Tiêu hóa Bác sĩ
27 B/s.Phan Thị Mỹ Sản - phụ khoa Bác sĩ
28 B/s.Thái Nguyên Thành X-quang Bác sĩ
29 B/s.Trần Đình Ngạn Nội chung Bác sĩ
30 B/s.Trần Nam Sơn Siêu âm - thăm dò chức năng Bác sĩ
31 B/s.Vũ Đình Cán Tai mũi họng Bác sĩ
32 B/s.Vũ Đình Hải Tim mạch Bác sĩ
33 B/s.Vũ Thị Tuyết Anh Xét nghiệm Bác sĩ
34 Pro. Hà Văn Mạo Gan mật Bác sĩ
35 Pro.Phan Quang Đoàn Nội chung Bác sĩ
TRUNG TÂM Y KHOA VIETLIFE
STT Tên Vị trí Chuyên môn
1 B/s. Bùi Sương Chuyên khoa sản phụ Bác sĩ
2 B/s. Đỗ Hoàng Dương Nội tổng hợp Bác sĩ
3 B/s. Doãn Khánh Nghĩa Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
4 B/s. Hoàng Hồng Thái Nội tổng hợp Bác sĩ
5 B/s. Kiều Đình Hùng Ngoại tổng quát Bác sĩ
6 B/s. Lâm Quang Hiệt Chuyên khoa tai - mũi - họng Bác sĩ
7 B/s. Lê Giáng Hương Chuyên khoa Nhi Bác sĩ
8 B/s. Lê Tú Anh Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
9 B/s. Lương Thu Hương Chuyên khoa Nhi Bác sĩ
10 B/s. Ngô Văn Trọng Chuyên khoa tai - mũi - họng Bác sĩ
11 B/s. Nguyễn Quỳnh Hương Chuyên khoa Nhi Bác sĩ
12 B/s. Nguyễn Thế Dũng Nội tổng hợp Bác sĩ
13 B/s. Nguyễn Thị Bích Nguyệt Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
14 B/s. Nguyễn Thị Bình Chuyên khoa Nhi Bác sĩ
15 B/s. Nguyễn Thị Dụ Nội tổng hợp Bác sĩ
16 B/s. Nguyễn Thị Hoa Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
17 B/s. Nguyễn Thị Thu Nguyệt Chuyên khoa Nhi Bác sĩ
18 B/s. Nguyễn Thị Thuý Hồng Chuyên khoa Nhi Bác sĩ
19 B/s. Nguyễn Thị Việt Hà Chuyên khoa Nhi Bác sĩ
20 B/s. Nguyễn Thu Hương Chuyên khoa Nhi Bác sĩ
21 B/s. Nguyễn Văn Thịnh Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
22 B/s. Phạm Thị Hoa Hồng Chuyên khoa sản phụ Bác sĩ
23 B/s. Phạm Thị Hồng Hoa Nội tổng hợp Bác sĩ
24 B/s. Quách Thị Cần Chuyên khoa tai - mũi - họng Bác sĩ
25 B/s. Trần Danh Cường Chuyên khoa sản phụ Bác sĩ
26 B/s. Trần Đức Hùng Chuyên khoa sản phụ Bác sĩ
27 B/s. Trần Đức Phấn Chuyên khoa sản phụ Bác sĩ
28 B/s. Trần Khánh Hòa Chuyên khoa tai - mũi - họng Bác sĩ
29 B/s. Trần Thị Phúc Chuyên khoa sản phụ Bác sĩ
30 B/s. Trần Văn Chất Nội tổng hợp Bác sĩ
31 B/s. Vũ Khắc Hoàng Chuẩn Đoán Hình Ảnh Bác sĩ
32 B/s. Vũ Thị Thanh Thủy Nội tổng hợp Bác sĩ
 
 
 

 

​LƯU Ý QUAN TRỌNG
  • ​Danh sách Bác sỹ chuyên khoa có thể thay đổi mà không thông báo trước.
  •  Vui lòng liên hệ Trung tâm Dịch vụ Khách hàng 24/7 0906 089 277 (miễn cước cuộc gọi trong Việt Nam) để biết thêm thông tin